Máy nén khí trục vít không dầu dòng E 200–355 kW

Ingersoll Rand

Máy nén khí trục vít không dầu dòng E 200–355 kW

40 model, thông số chi tiết trong bảng. Đồng Tâm tư vấn, cung cấp và bảo trì.

Danh mục: Máy nén khí Máy nén khí không dầu

Liên hệ để nhận thông số kỹ thuật, báo giá và thời gian giao hàng.

Thông tin chi tiết

Máy nén khí trục vít không dầu dòng E 200–355 kW do Ingersoll Rand sản xuất. Đồng Tâm là đại lý, cung cấp sản phẩm và dịch vụ kỹ thuật tại Việt Nam. Bảng dưới đây liệt kê các model và thông số chính.

Thông số kỹ thuật

Kiểu máy (Model)Áp suất tối đa (barg)Công suất định mức (kW)Công suất (FAD)* m³/phútKích thước D x R x C (mm)Trọng lượng (kg)
E200i-A7.57,520037,63457 x 2152 x 24466136
E200i-W7.57,520037,73458 x 2152 x 24465444
E200i-A8.58,5200353459 x 2152 x 24466136
E200i-W8.58,520035,13460 x 2152 x 24465444
E200i-A10.510.520031,83461 x 2152 x 24466136
E200i-W10.510,520031,83462 x 2152 x 24465444
E250i-A7.57,525045,23463 x 2152 x 24466601
E250i-W7.57,525045,23464 x 2152 x 24465909
E250i-A8.58,525043,63465 x 2152 x 24466601
E250i-W8.58,525043,63466 x 2152 x 24465909
E250i-A10.510,525040,63467 x 2152 x 24466601
E250i-W10.510,525040,63468 x 2152 x 24465909
E315i-A7.57,531552,93469 x 2152 x 24466766
E315i-W7.57,531552,93470 x 2152 x 24466074
E315i-A8.58,531551,33471 x 2152 x 24466766
E315i-W8.58,531551,43472 x 2152 x 24466074
E315i-A10.510,531549,13473 x 2152 x 24466766
E315i-W10.510,531549,13474 x 2152 x 24466074
E355i-W10.510,5355503475 x 2152 x 24466089
E200ie-W7.57,520038,13457 x 2152 x 24465444
E200ie-W8.58,520035,53458 x 2152 x 24465444
E200ie-W10.510,520032,33459 x 2152 x 24465444
E250ie-W7.57,525045,63460 x 2152 x 24465909
E250ie-W8.58,525044,13461 x 2152 x 24465909
E250ie-W10.510,525041,13462 x 2152 x 24465909
E315ie-W7.57,531553,33463 x 2152 x 24466074
E315ie-W8.58,531551,83464 x 2152 x 24466074
E315ie-W10.510,531549,53465 x 2152 x 24466074
E355ie-W10.510,535550,33466 x 2152 x 24466089
E200n-A10.74-10.720011,4-35,13467 x 2152 x 24466312
E200n-W10.74-10,720011,4-35,13468 x 2152 x 24465620
E250n-A10.74-10,725012,2-42,93469 x 2152 x 24466750
E250n-W10.74-10,725012,2-42,93470 x 2152 x 24466058
E315n-A10.74-10,731514,5-50,93471 x 2152 x 24467001
E315n-W10.74-10,731514,5-50,93472 x 2152 x 24466309
E355n-W10.74-10,735514,5-50,93473 x 2152 x 24466504
E200ne-W10.74-10,720011,9-35,63474 x 2152 x 24465620
E250ne-W10.74-10,725012,7-43,33475 x 2152 x 24466058
E315ne-W10.74-10,731515-51,33476 x 2152 x 24466309
E355ne-W10.74-10,735515-51,33477 x 2152 x 24466504

Dịch vụ đi kèm

  • Tư vấn chọn model theo lưu lượng, áp suất và chất lượng khí nén yêu cầu
  • Lắp đặt, chạy thử tại nhà máy
  • Bảo trì, sửa chữa, đại tu

Để nhận datasheet chi tiết và báo giá, vui lòng liên hệ Đồng Tâm.

Sản phẩm liên quan

Cần tư vấn kỹ thuật hoặc báo giá?

Đội ngũ kỹ sư của chúng tôi sẽ giúp bạn chọn đúng sản phẩm và dịch vụ cho nhà máy.

Zalo